Đăng ký kết hôn
Thứ sáu, 17/04/2020, 20:36 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định

01

Bản chính

2

Bản chính Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân do Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn có thẩm quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký kết hôn không đăng ký thường trú tại địa bàn phường, xã, thị trấn làm thủ tục đăng ký kết hôn.

Trường hợp người yêu cầu đăng ký kết hôn đang công tác, học tập, lao động có thời hạn ở nước ngoài thì phải nộp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân do Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài cấp.

01

Bản chính

Giấy tờ phải xuất trình

1

Giấy tờ tùy thân (gồm: hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng)

01

Bản chính

2

Trích lục ghi chú ly hôn đối với trường hợp công dân Việt Nam đăng ký thường trú tại địa bàn phường, xã, thị trấn làm thủ tục đăng ký kết hôn, đã được giải quyết việc ly hôn trước đó tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài.

01

Bản chính

3

Giấy tờ chứng minh nơi cư trú để xác định thẩm quyền

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi cư trú của bên nam hoặc bên nữ

Ngay trong ngày làm việc; trường hợp nộp hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc

Miễn lệ phí

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

1. Trường hợp không cần phải xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp

hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo Mục I

Thành phần hồ sơ theo Mục I

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Theo Mục I

- BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ theo BM01 (nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ); thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM03.

B2

Kiểm tra hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 giờ làm việc

Theo Mục I

- BM 01

Công chức tư pháp - hộ tịch tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

B3

Giải quyết hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 giờ làm việc

Theo Mục I

- BM 01;

- Dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn

Trường hợp không cần phải xác minh thì báo cáo xin ý kiến Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn; in dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn và trình hồ sơ cho Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

01 giờ làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

B5

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 giờ làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

B6

Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 giờ làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

- Vào sổ, thực hiện sao lưu (nếu có).

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B7

Trả

kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Ký tên vào Sổ hộ tịch

- Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn.

- Thống kê, theo dõi.

 

2. Trường hợp cần phải xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp

hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

 

Theo Mục I

Thành phần hồ sơ theo Mục I

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Theo Mục I

- BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM03.

B2

Kiểm tra hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 giờ làm việc

- BM 01

- Hồ sơ theo Mục I

Công chức tư pháp - hộ tịch tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

B3

Xác minh thông tin

Công chức

tư pháp - hộ tịch

04 ngày làm việc

Hồ sơ xác minh thông tin

Trường hợp cần phải xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì công chức tư pháp - hộ tịch báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tiến hành xác minh thông tin

B4

Giải quyết hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 giờ làm việc

Theo Mục I - BM 01;

- Hồ sơ

- Hồ sơ xác minh

- Dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn

- Tờ trình

Sau khi có kết quả xác minh, in dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn, lập Tờ trình và trình hồ sơ cho Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét theo bước B5.

B5

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

01 giờ làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

B6

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 giờ làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Cho số, đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

B7

Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

0,5 giờ làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

- Tiếp nhận kết quả hồ sơ đã được ký duyệt, vào sổ, thực hiện sao lưu (nếu có).

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B8

Trả

kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Ký tên vào Sổ hộ tịch

- Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 14.doc
Số lượng lượt xem: 48