Đăng ký khai sinh lưu động
Thứ sáu, 17/04/2020, 20:46 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai theo mẫu quy định

01

Bản chính

2

Giấy chứng sinh. Trường hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn bản của người làm chứng xác nhận về việc sinh; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam đoan về việc sinh.

01

Bản chính

Giấy tờ phải xuất trình

1

Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ em (nếu cha, mẹ của trẻ em có đăng ký kết hôn)

01

Bản chính

2

Giấy tờ tùy thân gồm: hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng

01

Bản chính

3

Giấy tờ chứng minh nơi cư trú của cha hoặc của mẹ

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Tại nhà riêng của người yêu cầu hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động

05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5.000 đồng/trường hợp.

Miễn lệ phí đối với trẻ em, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, người thuộc gia đình có công với cách mạng, đăng ký khai sinh đúng hạn.

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Hồ sơ đăng ký lưu động

Công chức tư pháp - hộ tịch

 

Giờ hành chính

- Theo mục 1

- BM 01

- BM 02

- BM 03

Công chức được giao đăng ký khai sinh lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ các loại mẫu Tờ khai đăng ký khai sinh, và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động.

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Công chức tư pháp - hộ tịch

- Theo mục 1

BM 01

- BM 02

- BM 03

Hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký khai sinh; kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc đăng ký khai sinh theo quy định.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (BM 01);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM02).

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ bằng văn bản (BM03).

B2

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết

Công chức

tư pháp - hộ tịch

02 ngày làm việc

- BM 01;

- Hồ sơ trình

Công chức tư pháp - hộ tịch tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và in dự thảo bản chính Giấy khai sinh trình hồ sơ cho Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B3

Xem xét, trình ký

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt bản chính Giấy khai sinh

B4

Ban hành văn bản

 

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Cho số, vào sổ, nhân bản, đóng dấu, ban hành và chuyển hồ sơ cho công chức tư pháp - hộ tịch

B5

Chuyển hồ sơ cho bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được đóng dấu ký duyệt đóng dấu

- Tiếp nhận kết quả hồ sơ đã được ký duyệt.

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B6

Trả

kết quả lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả theo Giấy hẹn

Kết quả

- Ký tên vào Sổ hộ tịch.

- Trả kết quả cho người đăng ký khai sinh.

- Tại mục “Ghi chú” trong Sổ ghi rõ “Đăng ký lưu động”.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 21.doc
Số lượng lượt xem: 46