Đăng ký nuôi con nuôi trong nước
Thứ sáu, 17/04/2020, 20:52 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Hồ sơ của người xin nhận con nuôi

  1.  

Đơn xin nhận con nuôi

01

Bản chính

  1.  

Bản sao Hộ chiếu, Giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ có giá trị thay thế

01

Bản chính

  1.  

Phiếu lý lịch tư pháp (được cấp chưa quá 06 tháng)

01

Bản chính

  1.  

Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân

01

Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu

  1.  

Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (được cấp chưa quá 06 tháng)

01

Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu

(Trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi thì được miễn giấy này).

  1.  

Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú cấp (được cấp chưa quá 06 tháng)

01

Bản chính

(Trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi thì được miễn giấy này)

Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi

  1.  

Bản sao Giấy khai sinh

01

Bản chính

  1.  

Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp

01

Bản chính

  1.  

02 tấm ảnh toàn thân, nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng

01

Bản chính

  1.  

- Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân hoặc Công an cấp xã nơi phát hiện trẻ bị bỏ rơi lập đối với trẻ em bị bỏ rơi;

- Giấy chứng tử của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của trẻ em là đã chết đối với trẻ em mồ côi;

- Quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu làm con nuôi mất tích đối với người được giới thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, mẹ đẻ mất tích;

- Quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu làm con nuôi mất năng lực hành vi dân sự đối với người được giới thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, mẹ để mất năng lực hành vi dân sự.

01

Bản chính

  1.  

Quyết định tiếp nhận đối với trẻ em ở cơ sở nuôi dưỡng

 

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi người được nhận làm con nuôi thường trú (đối với trường hợp thông thường) hoặc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi người nhận nuôi con thường trú (nếu là cha dượng, mẹ kế hoặc cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con nuôi hoặc có sự thỏa thuận giữa người nhận con nuôi với cha mẹ đẻ, người giám hộ của người được nhận làm con nuôi)

22 ngày làm việc

400.000 đồng/trường hợp.

Miễn lệ phí đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận trẻ em khuyết tật, nhiễm HIV hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp

hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo Mục I

Thành phần hồ sơ theo Mục I

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả BM01.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ BM02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ bằng văn bản BM03.

B2

Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến

Công chức

tư pháp - hộ tịch

07 ngày làm việc

- BM 01;

- Hồ sơ theo Mục I

- Công chức tư pháp - hộ tịch tiến hành kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến đồng ý của cha mẹ đẻ của người được nhận làm con nuôi.

Việc lấy ý kiến phải lập thành văn bản và có chữ ký hoặc điểm chỉ của người được lấy ý kiến, trình Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B3

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

05 ngày làm việc

hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản đề nghị lấy ý kiến.

B4

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

- Văn bản lấy ý kiến

Cho số, vào sổ, nhân bản, đóng dấu, ban hành và chuyển văn bản đề nghị lấy ý kiến đến nơi người được lấy ý kiến

B5

Giải quyết hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

03 ngày làm việc

- BM 01;

- Hồ sơ trình

Tiếp nhận kết quả đã lấy ý kiến; công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

In dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi và trình hồ sơ cho Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

05 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận nuôi con nuôi.

B5

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Cho số, vào sổ, nhân bản, đóng dấu, ban hành và chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

B6

Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

- Tiếp nhận kết quả, vào sổ, thực hiện sao lưu (nếu có).

- Chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B7

Trả

kết quả lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho cha mẹ nuôi, cha mẹ đẻ hoặc người giám hộ hoặc đại diện cơ sở nuôi dưỡng.

- Tổ chức giao nhận con nuôi và ghi vào Sổ hộ tịch.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 25.doc
Số lượng lượt xem: 33