Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thứ sáu, 17/04/2020, 21:01 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai theo mẫu quy định đối với trường hợp người yêu cầu là cá nhân hoặc Văn bản yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức.

1

Bản chính

2

Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền không phải công chứng, chứng thực, nhưng phải có giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người ủy quyền.

1

Bản sao

Giấy tờ phải xuất trình

1

Giấy tờ tùy thân (gồm: hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng)

 

Bản chính.

(Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu điện thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên)

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian giải quyết

Lệ phí

Nơi tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

Hình thức tiếp nhận: Nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính; tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại website: hotichtructuyen.moj.gov.vn

Hình thức trả kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

- Trong ngày.

- Nếu nộp hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong làm việc tiếp theo

8.000 đồng/bản sao.

(Nếu trả kết quả qua dịch vụ bưu chính, cá nhận, tổ chức chịu thêm phí phát sinh theo giá cước do Bưu điện quy định)

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

 

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/ Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân/ tổ chức

Giờ hành chính

 

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

BM 1

BM 2

BM 3

BM 4

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:

+ Tiếp nhận trước 15 giờ: Thực hiện tiếp B2.

+ Tiếp nhận sau 15 giờ: Lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, vào sổ theo dõi hồ sơ theo BM 04; thực hiện tiếp B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ:

+ Trường hợp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ngay: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp không thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ngay: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Thẩm định hồ sơ và đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức tư pháp - hộ tịch

 

 

 

01 giờ làm việc

Hồ sơ trình

Dự thảo kết quả

- Công chức tư pháp - hộ tịch căn cứ vào Cơ sở dữ liệu hộ tịch in bản sao trích lục hộ tịch, trình lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

- Chưa phù hợp, thì dự thảo văn bản trả lời.

B3

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

02 giờ làm việc

Bản sao hộ

tịch

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký duyệt.

B4

Ban hành

Bộ phận Văn thư – Lưu trữ

01 giờ làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho công chức tư pháp - hộ tịch

Công chức tư pháp - hộ tịch

Ghi sổ đăng ký cấp bản sao.

B5

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trong ngày hoặc theo giấy hẹn (nếu có)

Kết quả

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Người yêu cầu nhận Bản sao hộ tịch, ký Sổ theo dõi hồ sơ.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 31.doc
Số lượng lượt xem: 47