title

Chi tiết mức thu lệ phí chứng thực tại UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã)
Thứ tư, 16/09/2020, 08:57 SA
Cỡ chữ Màu chữ image

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CHỨNG THỰC 

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Mức thu phí

Căn cứ pháp lý

01

Cấp bản sao từ sổ gốc

Không mất phí

Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ Tư pháp

02

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

03

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

10.000 đồng/trường hợp

(trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

04

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

05

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

06

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

07

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

08

Chứng thực di chúc

50.000 đồng/di chúc

09

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

50.000 đồng/văn bản

10

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản

11

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

50.000 đồng/văn bản

 

 

Số lượng lượt xem: 15