Chứng thực chữ ký Giấy ủy quyền về việc đứng tên kê khai hưởng chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng chính phủ về chế độ, chính scáh đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)
Thứ sáu, 17/04/2020, 20:21 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Chứng thực
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng

01

Bàn chính hoặc bản sao có chứng thực

02

Giấy ủy quyền về việc đứng tên kê khai hưởng chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ mà người yêu cầu chứng thực sẽ ký vào (theo mẫu)

02

Bản chính

03

Văn bản yêu cầu chứng thực ngoài trụ sở (trong trường hợp chứng thực ngoài trụ sở)

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Phí chứng thực

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn (nơi người yêu cầu chứng thực cư trú)

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo (nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ)

10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hay nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

 

Bước công việc

Nội dung

công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/

Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân (là thân nhân của người thuộc đối tượng được thực hiện theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg)

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

B2

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 giờ làm việc

Theo mục I, BM 01,

BM 02,

BM 03

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, các giấy tờ tùy thân và năng lực hành vi của người yêu cầu chứng thực chữ ký hoặc điểm chỉ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì yêu cầu người chứng thực ký hoặc điểm chỉ vào giấy tờ cần chứng thực; lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu BM 01 (đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ); thực hiện tiếp bước B3.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn người yêu cầu chứng thực bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu BM 02 hoặc hướng dẫn nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền chứng thực, nếu nộp hồ sơ không đúng cơ quan có thẩm quyền.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đầy đủ điều kiện giải quyết theo quy định thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo mẫu BM 03.

B3

Xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

02 giờ làm việc

Hồ sơ

tiếp nhận

  • Ghi đầy đủ lời chứng thực chữ ký (theo mẫu).
  • Lấy số chứng thực chữ ký.
  • Vào sổ lưu chứng thực chữ ký hoặc chứng thực điểm chỉ.
  • Thu phí theo quy định.
  • Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký.

 

B4

 

Xem xét, Ký duyệt

Lãnh đạo y ban nhân dân phường, xã, thị trấn

01 giờ làm việc

Hồ sơ trình

- Xem xét hồ sơ và ký tên trên văn bản, giấy tờ cần chứng thực chữ ký/điểm chỉ.

B5

Trả kết quả, lưu hồ sơ,

thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 giờ làm việc

Kết quả giải quyết,

 

- Đóng dấu Ùy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

- Lưu 01 bản Giấy ủy quyền đã chứng thực chữ ký/điểm chỉ theo quy định.

- Trả hồ sơ cho cá nhân, có yêu cầu.

 

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 5.doc
Số lượng lượt xem: 44