Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thứ ba, 07/04/2020, 11:11 SA
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Chính sách có công
Nội dung:

  1. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

TT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Bản khai cá nhân (theo mẫu)

01

Bản chính

1

Một trong các giấy tờ sau: Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của cấp bộ, Bằng khen của cấp tỉnh hoặc Quyết định khen thưởng.

Trường hợp người có bằng khen đã từ trần: bên cạnh thành phần kể trên phải kèm biên bản ủy quyền (theo mẫu)

01

Bản sao

 

  1. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường, xã, thị trấn

22 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (tương đương 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Không

  1. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

 

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

 

Cá nhân hoặc đại diện thân nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

BM 01

BM 02

BM 03

Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

 

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Theo Mục 1

BM 01

Chuyển hồ sơ cho cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn

2,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách

Hồ sơ

Công chức thụ lý hồ sơ kiểm tra, xem xét và xác nhận bản khai, lập danh sách trình Lãnh đạo UBND xem xét

B4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét và ký duyệt hồ sơ

B5

Ban hành văn bản

Văn thư

UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Kết quả

Vào sổ văn thư, đóng dấu tài liệu liên quan và lưu trữ hồ sơ.

Chuyển hồ sơ về Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B6

Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ từ UBND phường, xã, thị trấn; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

04 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Danh sách

Dự thảo danh sách/văn bản trả lời nêu rõ lý do

Hồ sơ trình

Thẩm định hồ sơ và lập danh sách trình lãnh đạo xem xét:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: lập danh sách trình lãnh đạo,

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét (kết thúc hồ sơ)

B7

Phê duyệt

Lãnh đạo phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách/ văn bản trả lời

Xem xét hồ sơ, ký danh sách để chuyển Sở Lao động -Thương binh và Xã hội thành phố hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do

B8

Ban hành văn bản

Văn thư phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan.

Hồ đạt yêu cầu: chuyển kết quả đến Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Hồ sơ chưa đạt yêu cầy: chuyển công văn trả lời về UBND phường, xã, thị trấn

B9

Tiếp nhận, Thẩm tra hồ sơ từ UBND quận, huyện; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

 

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

03 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

BM 02

BM 03

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

 

 

Kiểm tra thành phần hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận hồ sơ. Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan.

- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình, in dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở phê duyệt

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: thông báo bằng văn bản để Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết theo quy định.

B10

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt kết quả thụ lý thủ tục hành chính, trình lãnh đạo Sở

B11

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

 

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Lãnh đạo Sở kiểm tra lại hồ sơ

- Nếu không đồng ý: có thể sửa trực tiếp lên văn bản và chuyển cho phòng ban soạn thảo hoàn thiện.

- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở ký vào văn bản liên quan;

B12

Ban hành văn bản

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Tiếp nhận kết quả vào sổ, thực hiện sao lưu (nếu có).

Lưu hồ sơ.

B13

Trả kết quả cho UBND quận, huyện

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

 

Theo giấy hẹn

Kết quả

Trả kết quả cho UBND quận, huyện

Thống kê, theo dõi

B14

Tiếp nhận kết quả từ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

Chuyên viên Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội quận, huyện

01 ngày làm việc

Kết quả

Nhận kết quả từ Sở Lao động -Thương binh và Xã hội thành phố

Thực hiện lưu kết quả và trả kết quả cho UBND phường, xã, thị trấn

B15

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRÌNH 2.doc
Số lượng lượt xem: 43