Liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Thứ sáu, 17/04/2020, 21:03 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai đăng ký khai sinh (theo mẫu)

01

Bản chính

2

Giấy chứng sinh

01

Bản chính

Văn bản của người làm chứng xác nhận về việc sinh (trường hợp không có giấy chứng sinh); nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam đoan về việc sinh.

3

Văn bản xác nhận của cơ sở y tế đã thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản cho việc mang thai (trường hợp mang thai hộ).

01

Bản sao

4

Văn bản ủy quyền theo quy định pháp luật trong trường hợp ủy quyền việc đăng ký khai sinh

01

Bản chính

5

Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (theo mẫu)

01

Bản chính

6

Sổ hộ khẩu dự kiến đăng ký thường trú cho trẻ

01

Bản chính

Trường hợp trẻ em không đăng ký thường trú cùng cha, mẹ mà đăng ký thường trú cùng với người khác thì phải có ý kiến bằng văn bản của cha, mẹ, có xác nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn; ý kiến đồng ý của chủ hộ và Sổ hộ khẩu của chủ hộ

7

Tờ khai tham gia bảo hiểm y tế (theo mẫu).

01

Bản chính

Giấy tờ xuất trình

1

Giấy tờ tùy thân của người đi đăng ký khai sinh

01

Bản chính

2

Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ em (nếu cha, mẹ của trẻ em có đăng ký kết hôn)

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả – Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Lệ phí bản sao Giấy khai sinh: 8000 đồng/bản.

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra và

tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Theo mục I BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Chuyển hồ sơ để xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Theo mục I;

BM 01

Chuyển hồ sơ cho Công chức tư pháp – hộ tịch để thụ lý, giải quyết hồ sơ

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết đăng ký khai sinh

Công chức tư pháp – hộ tịch

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

 

Theo mục I;

BM 01;

Tờ trình;

Giấy khai sinh

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để lấy Số định danh cá nhân, in Giấy khai sinh;

- Lập tờ trình, trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Ký duyệt và ban hành Giấy khai sinh

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Giấy khai sinh

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký Giấy khai sinh, đóng dấu, ban hành.

B5

Lập hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Công an quận, huyện và Bảo hiểm xã hội quận, huyện

Công chức tư pháp – hộ tịch

02 ngày làm việc

Hồ sơ

- Chuyển thông tin đến Bảo hiểm xã hội quận, huyện thông qua mạng điện tử: họ và tên trẻ em; ngày, tháng, năm sinh; giới tính; địa chỉ thường trú của trẻ em; họ tên mẹ hoặc cha hoặc người nuôi dưỡng; nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

- Lập hồ sơ đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 6 tuổi chuyển hồ sơ cho Công an quận, huyện.

B6

Xử lý hồ sơ đăng ký thường trú và cấp thẻ bảo hiểm y tế

Công an quận, huyện

05 ngày làm việc

Sổ hộ khẩu

Công an quận, huyện kiểm tra tính hợp pháp, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện đăng ký thường trú cho trẻ em và trả kết quả đăng ký thường trú cho Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trn đtrả cho người dân.

Bảo hiểm xã hội quận, huyện

Thẻ bảo hiểm y tế

Bảo hiểm xã hội quận, huyện có trách nhiệm kiểm tra thông tin và cấp thẻ bảo hiểm y tế.

B7

Nhận kết quả giải quyết từ Công an quận, huyện và Bảo hiểm xã hội quận, huyện

Công chức tư pháp – hộ tịch

1,5 ngày làm việc

Thẻ bảo hiểm y tế, Sổ hộ khẩu

- Kiểm tra các thông tin được ghi trong sổ hộ khẩu và ký nhận vào sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu.

- Chuyển hồ sơ giấy cho Bảo hiểm xã hội quận, huyện gồm: Tờ khai tham gia bảo hiểm y tế, văn bản đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

- Nhận kết quả giải quyết (Thẻ bảo hiểm y tế, Hộ khẩu).

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Giấy khai sinh,

Thẻ bảo hiểm y tế,

Sổ hộ khẩu

- Tổng hợp kết quả giải quyết TTHC liên thông.

- Cập nhật thông tin vào Sổ hộ tịch.

- Trả kết quả cho cá nhân: Giấy khai sinh, Thẻ bảo hiểm y tế, Hộ khẩu.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 32.doc
Số lượng lượt xem: 46