Thủ tục Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
Thứ hai, 13/04/2020, 12:02 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Phát triển nông thôn
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (Theo phụ lục III tại Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT).

01

Bản chính

2

Giấy chứng nhận trang trại đã được cấp.

01

Bản chính

3

Giấy tờ chứng minh thay đổi tên chủ trang trại.

01

Bản sao hợp lệ

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận một cửa - UBND phường, xã, thị trấn

Không quá 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Din gii

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận một cửa UBND phường, xã, thị trấn

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ.

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

3 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

- Hồ sơ trình,

- Dự thảo kết quả.

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra hồ sơ.

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, ghi nội dung xác nhận vào Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do không xác nhận và trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân xem xét.

B4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

- Hồ sơ trình,

- Dự thảo kết quả.

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xem xét hồ sơ, ký xác nhận đơn hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do không xác nhận.

B5

Ban hành văn bản

Văn thư Ủy ban nhân dân

1 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký xác nhận

Đóng dấu, ban hành văn bản, nếu:

- Đủ điều kiện chuyển hồ sơ cho bộ phận một cửa – UBND quận, huyện tiếp theo B6.

- Không đủ điều kiện chuyển kết quả bộ phận một cửa - UBND quận, huyện, tiếp theo B16.

B6

Tiếp nhận hồ sơ do Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn chuyển đến

Bộ phận một cửa UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn phê duyệt.

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.

B7

Phân công thụ lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn phê duyệt.

Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.

B8

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

- Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận/ văn bản từ chối nêu rõ lý do

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có).

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập phiếu trình và dự thảo kết quả trình lãnh đạo phòng xem xét.

B9

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

- Tờ trình,

- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản từ chối nêu rõ lý do.

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và ký nháy vào văn bản đề xuất trình Ủy ban nhân dân quận, huyện ký duyệt.

B10

Ban hành văn bản

Văn thư phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Tờ trình và hồ sơ liên quan đã được lãnh đạo phòng ký duyệt

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện.

B11

Thẩm định văn bản

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện

3 ngày

làm việc

Theo mục I

BM 01

Tờ trình và hồ sơ liên quan

Thẩm định, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

- Hồ sơ đạt yêu cầu trình lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân.

- Hồ sơ không đạt yêu cầu trình lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý lại.

B12

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

Phiếu trình và hồ sơ liên quan

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký nháy vào văn bản đề xuất.

B13

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện

01 ngày làm việc

Văn bản đề xuất và hồ sơ liên quan

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký vào Giấy chứng nhận kinh tế trang trại hoặc văn bản từ chối và nêu rõ lý do.

B14

Ban hành văn bản

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

Văn bản đề xuất và hồ sơ liên quan

Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thực hiện sao lưu (nếu có), chuyển kết quả về bộ phận một cửa – UBND quận, huyện

B15

Trả kết quả UBND phường, xã, thị trấn

Bộ phận một cửa UBND quận, huyện

0,5 ngày

- Kết quả,

- Hồ sơ kèm theo.

- Chuyển kết quả bộ phận một cửa phường, xã, thị trấn.

- Thống kê, theo dõi, lưu hồ sơ.

B16

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận một cửa UBND phường, xã, thị trấn

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

- Thống kê, theo dõi, lưu hồ sơ.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 23.docx
Số lượng lượt xem: 44