Thủ tục Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
Thứ hai, 13/04/2020, 11:46 SA
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Người có công
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Bản khai theo mẫu (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương "Tổ quốc ghi công", Bằng "Có công với nước", huân chương Kháng chiến, Huy chương kháng chiến, Quyết định khen thưởng. Trường hợp người có công giúp đỡ cách mạng có tên trong hồ sơ khen thưởng nhưng không có tên trong Bằng “Có công với nước”, Huân chương, Huy chương Kháng chiến của gia đình thì kèm theo giấy xác nhận của cơ quan Thi đua - Khen thưởng cấp huyện.

Trường hợp Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” hoặc Huân chương, Huy chương Kháng chiến khen tặng cho gia đình, ghi tên nhiều người thì mỗi người lập một bộ hồ sơ riêng.

01

Bản sao

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND phường, xã, thị trấn.

Hai mươi lăm (25) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

BM 01

BM 02

BM 03

 

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn.

2,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách

 

Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ;

Xác nhận bản khai, lập danh sách trình lãnh đạo UBND xem xét

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

- Theo mục I

BM 01

Danh sách

Hồ sơ trình

 

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xác nhận h sơ.

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Kiểm tra, cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan

Chuyển hồ sơ đến phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B6

Tiếp nhận hồ sơ từ UBND phường, xã, thị trấn

 

 

Chuyên viên Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội quận, huyện

6,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách/ văn bản trả lời

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

+ Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì lập phiếu báo giảm và tổng hợp danh sách

+ Hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét

 

B7

Phê duyệt

Lãnh đạo phòng

Lao động -Thương binh và Xã hội quận , huyện

 

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách/ văn bản trả lời

 

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt hồ sơ

B8

Ban hành văn bản

Văn thư Phòng Lao động -Thương binh và Xã

01 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Thực hiện cho số, đóng dấu các hồ sơ liên quan.

Nếu hồ sơ trả công văn chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn (kết thúc hồ sơ)

Hồ sơ hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

B9

Tiếp nhận, Thẩm tra hồ sơ từ UBND quận, huyện; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

 

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

06 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

 

Kiểm tra thành phần hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận hồ sơ. Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan.

+ Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình, in dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở phê duyệt

+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: thông báo bằng văn bản để Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết theo quy định.

B10

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

- Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt kết quả thụ lý thủ tục hành chính, trình lãnh đạo Sở

B11

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

02 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

 

Lãnh đạo Sở kiểm tra lại hồ sơ

- Nếu không đồng ý: có thể sửa trực tiếp lên văn bản và chuyển cho phòng ban soạn thảo hoàn thiện.

- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở ký vào văn bản liên quan;

B12

Ban hành văn bản

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01

ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tiếp nhận kết quả vào sổ, cho số, đóng dầu, thực hiện sao lưu (nếu có).

B13

Trả kết quả cho quận, huyện

Chuyên viên phòng Người có công – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Theo giấy hẹn

Kết quả

Trả kết quả cho UBND quận, huyện

Thống kê, theo dõi

 

B14

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

01 ngày làm việc

Kết quả

Nhận kết quả từ Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Thực hiện sao lưu (nếu có)

Chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn

B15

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 14.doc
Số lượng lượt xem: 38