Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng.
Thứ hai, 13/04/2020, 13:13 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Bảo trợ xã hội
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản hoặc đơn đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng

01

Bản chính

02

Giấy chứng tử

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

03

Quyết định hưởng trợ cấp xã hội của người đơn thân nghèo đang nuôi con

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

04

Giấy khai sinh của người con bị chết đối với trường hợp là con của người đơn thân nghèo đang nuôi con.

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

05

Sổ hộ khẩu hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã,

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

06

Quyết định thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của cơ quan có thm quyền đối với trường hợp là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

BM 04

Chuyển hồ sơ cho cán bộ Lao động Thương binh và Xã hội

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ Lao động – Thương binh và xã hội

0,5 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Dự thảo kết quả Công văn

 

- Xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Dự thảo kết quả Công văn

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký văn bản trình UBND quận, huyện hoặc văn bản từ chối

B5

Ban hành văn bản

 

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ phường, xã, thị trấn cấp xã

0,5 ngày làm việc

Công văn và hồ sơ liên quan đã được Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

B6

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

0,5 ngày

làm việc

Theo mục I BM 01

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/công văn trả lời

 

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, chuyển trả hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn

B7

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/công văn trả lời

 

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình, ký nháy văn bản lãnh đạo UBND quận, huyện hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do

B8

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Tờ trình, Quyết định/công văn trả lời

 

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan

 

B9

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng HĐND – UBND quận, huyện

0,5 ngày

Theo mục I BM 01

Tờ trình, Quyết định

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B10

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện

0,25 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Tờ trình, Quyết định

 

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định trợ cấp mai táng phí.

B11

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư

Văn phòng HĐND – UBND quận, huyện

0,25 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Tờ trình, Quyết định

 

Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B12

Tiếp nhận hồ sơ

của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp huyện

Cán bộ Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Tờ trình, Quyết định

 

Hoàn tất các thủ tục cấp phát chi phí hỗ trợ mai táng phí

B13

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 5.doc
Số lượng lượt xem: 40