Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Thứ hai, 13/04/2020, 14:00 CH
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Bảo trợ xã hội
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng

 

 

 

Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (theo mẫu số 1a, 1b,1c,1d, 1đ ban hành theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP)

01

Bản chính

2

Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

 

 

2.1

Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật (theo Mẫu số 2a Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP)

01

Bản chính

2.2

Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có xác nhận đủ điều kiện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn (theo Mẫu số 2b Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP)

01

Bản chính

2.3

Tờ khai của đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trong trường hợp đối tượng không hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng (theo Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP)

01

Bản chính

3

Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp

 

 

 

Kiến nghị bằng văn bản của đối tượng, người giám hộ hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan đối với trường hợp điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp, thay đổi nơi cư trú.

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Hai mươi ba (23) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

Ba mươi ba (33) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ (nếu có khiếu nại)

 

 

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

 

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân, tổ chức

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

- Theo mục I

- BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B3.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn khách hàng bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ theo B1

+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa – Xã hội

B3

 

 

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

 

Công chức Văn hóa – Xã hội

03 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

- Hồ sơ trình

Công chức thụ lý tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu có):

- Trường hợp đủ điều kiện: Trình Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội phường, xã, thị trấn

- Trường hợp đủ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do (kết thúc quy trình)

B4

Họp xét duyệt hồ sơ

Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội

1,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

- Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội.

Công chức văn hóa xã hội thông qua danh sách xét duyệt trợ cấp xã hội, thông qua thông tin và hoàn cảnh từng trường hợp trước hội đồng xét duyệt, để hội đồng xem xét có ý kiến

Sau khi kết thúc cuộc họp Hội đồng xét duyệt, công chức thụ lý hoàn thiện danh sách đối tượng được xét duyết trợ cấp xã hội trình lãnh đạo và thực hiện niêm yết.

B5

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

Công chức Văn hóa xã hội

05 ngày làm việc

- Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội.

 

Thời gian niêm yết

B6

Hết thời gian niêm yết công khai

 

Công chức Văn hóa xã hội

 

0,5 ngày làm việc

 

Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội.

Sau khi kết thúc thời gian niêm yết, công chức thụ lý hoàn thiện hồ sơ:

Nếu không có ý kiến thắc mắc, khiếu nại thì hoàn thiện hồ sơ, dự thảo văn bản đề xuất trình UBND phường, xã, thị trấn (chuyển B8)

Nếu có khiếu nại, tố cáo của công dân thì tiến hành thẩm tra, xác minh, kết luận cụ thể và công khai trước nhân dân (Chuyển B7)

B7

Họp xét duyệt hồ sơ (lần 02)

Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội

10 ngày làm việc

Hồ sơ đối tượng khiếu nại

Công chức Văn hóa xã hội phường tiếp nhận hồ sơ khiếu nại, trình Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã phường, xem xét.

Hoàn thiện hồ sơ, tham mưu văn bản giải trình, công khai về nội dung khiếu nại, trình Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

B8

Xem xét, ký duyệt văn bản

 

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

02 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Văn bản đề nghị/văn bản trả lời khiếu nại

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn kiểm tra và ký duyệt hồ sơ

B9

 

Ban hành văn bản

 

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị/ văn bản trả lời khiếu nại

 

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

B10

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

3,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị của UBND phường, xã, thị trấn

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Thẩm tra hồ sơ:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, chuyển trả hồ sơ về phường, xã, thị trấn

B11

Xem xét, trình ký

 

Lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

02 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị của UBND phường, xã, thị trấn

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình, ký nháy Quyết định trình lãnh đạo UBND hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do

B12

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị của UBND phường, xã, thị trấn

Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng HĐND - UBND

B13

Thẩm định hồ sơ, trình ký Quyết định

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị của UBND phường, xã, thị trấn

Tờ trình, Quyết định

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B14

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện

1,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội.

- Danh sách đối tượng được xét duyệt trợ cấp xã hội

Công văn đề nghị của UBND phường, xã, thị trấn

Tờ trình, Quyết định

Xem xét, hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định.

B15

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư Văn phòng HĐND và UBND

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được duyệt

Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B16

Tiếp nhận hồ sơ

của UBND quận, huyện

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tiếp nhận kết quả, vào sổ thực hiện sao lưu (nếu có).

Chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn

B17

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 10 (1).doc
Số lượng lượt xem: 86