Đăng ký lại kết hôn
Friday, 17/04/2020, 20:44 PM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai đăng ký lại kết hôn theo mẫu quy định

01

Bản chính

2

Giấy chứng nhận kết hôn được cấp trước đây. Nếu không có bản sao Giấy chứng nhận kết hôn thì nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ cá nhân có các thông tin liên quan đến nội dung đăng ký kết hôn

01

Bản sao

Giấy tờ phải xuất trình

1

Giấy tờ tùy thân (gồm: hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng)

01

Bản chính

2

Giấy tờ chứng minh nơi cư trú để xác định thẩm quyền

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đã đăng ký kết hôn trước đây hoặc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi người yêu cầu thường

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh, thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

20.000 đồng/trường hợp.

Miễn lệ phí đối với người thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc gia đình có công với cách mạng.

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

1. Trường hợp không cần phải xác minh

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp

hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo Mục I

Thành phần hồ sơ theo Mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Theo Mục I

BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (BM 01);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM02).

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ bằng văn bản (BM03).

B2

Kiểm tra hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

- BM 01

- Hồ sơ theo Mục I

Công chức tư pháp - hộ tịch tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

B3

Giải quyết hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

- BM 01;

- Theo Mục I

- Dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn

Trường hợp không cần phải xác minh thì; in dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn và trình hồ sơ Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét ký duyệt.

B4

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

B5

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

B6

Tiếp nhận kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

- Tiếp nhận kết quả hồ sơ đã được ký duyệt

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B7

Trả

kết quả lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Ký tên vào Sổ hộ tịch

- Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên nam, nữ.

- Thống kê, theo dõi.

 

2. Trường hợp cần phải xác minh

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp

hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo Mục I

Thành phần hồ sơ theo Mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Theo Mục I

BM 01

- BM 02

- BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (BM 01);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (BM02).

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ bằng văn bản (BM03).

B2

Kiểm tra hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

- BM 01

- Hồ sơ theo Mục I

Công chức tư pháp - hộ tịch tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

B3

Xác minh thông tin

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

Hồ sơ xác minh thông tin

Trường hợp đăng ký lại kết hôn thực hiện tại Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn không phải là nơi đã đăng ký kết hôn trước đây thì có văn bản đề nghị nơi đăng ký kết hôn trước đây kiểm tra, xác minh về việc lưu giữ sổ hộ tịch tại địa phương.

B4

Chờ xác minh thông tin

Công chức

tư pháp - hộ tịch

07 ngày làm việc

Văn bản trả lời xác minh thông tin

Nơi đã đăng ký kết hôn trước đây tiến hành kiểm tra, xác minh và trả lời bằng văn bản về việc còn lưu giữ hoặc không lưu giữ được sổ hộ tịch.

B5

Giải quyết hồ sơ

Công chức

tư pháp - hộ tịch

01 ngày làm việc

- BM 01;

- Theo Mục I

- Dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn

- Hồ sơ Tờ trình

Sau khi có kết quả xác minh in dự thảo bản chính Giấy chứng nhận kết hôn, và trình hồ sơ cho Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét ký duyệt.

B6

Xem xét, ký duyệt

Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Xem xét hồ sơ, ký duyệt bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

B7

Ban hành văn bản

Công chức

tư pháp - hộ tịch

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

B8

Tiếp nhận kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được ký duyệt

- Tiếp nhận kết quả hồ sơ đã được ký duyệt

- Nhập thông tin vào Sổ hộ tịch.

B9

Trả kết quả lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Ký tên vào Sổ hộ tịch

- Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên nam, nữ.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 19.doc
# of Views: 36