Liên thông đăng ký khai tử và xóa đăng ký thường trú
Friday, 17/04/2020, 21:07 PM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp

1

Tờ khai đăng ký khai tử (theo mẫu)

01

Bản chính

2

Giấy báo tử hoặc các giấy tờ khác thay thế giấy báo tử

01

Bản chính

3

Văn bản ủy quyền theo quy định pháp luật trong trường hợp ủy quyền việc đăng ký khai tử

01

Bản sao

4

Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (theo mẫu)

01

Bản chính

5

Sổ Hộ khẩu có đăng ký thường trú của người chết

01

Bản chính

Giấy tờ xuất trình

1

Giấy tờ tùy thân của người đi đăng ký khai tử

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả – Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Lệ phí bản sao trích lục khai tử: 8000 đồng/bản.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 

Nộp hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra và

tiếp nhận hồ sơ

 

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Theo mục I BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Chuyển hồ sơ để xử lý

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Theo mục I;

BM 01

Chuyển hồ sơ cho Công chức tư pháp – hộ tịch để thụ lý, giải quyết hồ sơ

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết đăng ký khai tử

Công chức tư pháp – hộ tịch

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

 

Theo mục I;

BM 01;

Tờ trình;

Trích lục khai tử

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cập nhật việc khai tử cơ sở dữ liệu điện tử, khóa thông tin hộ tịch của người chết trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; in trích lục khai tử.

- Lập tờ trình, trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Ký duyệt và ban hành

Trích lục khai tử

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

0,25 ngày làm việc

(02 giờ)

Trích lục khai tử

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký Trích lục khai tử.

B5

Lập hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Công an quận, huyện

Công chức tư pháp – hộ tịch

01 ngày làm việc

Hồ sơ

- Lập hồ sơ xóa đăng ký thường trú cho người chết và chuyển hồ sơ cho Công an quận, huyện.

B6

Xử lý hồ sơ xóa đăng ký thường trú

Công an quận, huyện

03 ngày làm việc

Sổ hộ khẩu

Công an quận, huyện kiểm tra tính hợp pháp, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện xóa đăng ký thường trú cho người chết và trả kết quả đăng ký thường trú cho Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trn đtrả cho người dân.

B7

Nhận kết quả giải quyết từ Công an quận, huyện

Công chức tư pháp – hộ tịch

0,5 ngày làm việc

Sổ hộ khẩu

- Kiểm tra các thông tin được ghi trong sổ hộ khẩu và ký nhận vào sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu.

- Nhận kết quả giải quyết (Sổ hộ khẩu).

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Trích lục khai tử,

Sổ hộ khẩu.

- Tổng hợp kết quả giải quyết TTHC liên thông.

- Cập nhật thông tin vào Sổ hộ tịch.

- Trả kết quả cho cá nhân: Trích lục khai tử, Sổ hộ khẩu.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 34.doc
# of Views: 42