Thủ tục Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trường hợp không có vợ (chồng), có vợ (chồng) nhưng không có con hoặc đã có con trước khi tham gia kháng chiến, sau khi trở về không sinh thêm con, còn trong tuổi lao động (nữ dưới 55 tuổi, nam dưới 60 tuổi).
Monday, 13/04/2020, 11:56 AM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Người có công
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Bản khai (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Một trong những giấy tờ:

 

 

2.1

Một trong những giấy tờ chứng minh thời gian tham gia hoạt động kháng chiến tại vùng mà quân đội Mỹ sử dụng chất độc hóa học: Quyết định phục viên, xuất ngũ; giấy X Y Z; giấy chuyển thương, chuyển viện, giấy điều trị; giấy tờ khác chứng minh có tham gia hoạt động kháng chiến tại vùng mà quân đội Mỹ sử dụng chất độc hóa học được xác lập từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước.

01

Bản sao

2.2

Lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, Huân chương, Huy chương chiến sĩ giải phóng.

01

Bản sao

 

2.3

Một trong các giấy tờ: Lý lịch công an nhân dân; hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; hồ sơ khen thưởng tổng kết thành tích tham gia kháng chiến; hồ sơ, giấy tờ khác có giá trị pháp lý được lập trước ngày 01 tháng 01 năm 2000;

01

Bản sao

 

2.4

Giấy xác nhận của cơ quan chức năng thuộc Bộ Quốc phòng về phiên hiệu, ký hiệu, thời gian và địa bàn hoạt động của đơn vị.

01

Bản chính

03

Kết luận đối tượng bị vô sinh đối với nam dưới 60 tuổi, nữ dưới 50 tuổi (tính đến ngày kết luận) của bệnh viện đa khoa cấp tỉnh hoặc bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện danh Mục kỹ thuật y tế này.

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND phường, xã, thị trấn.

Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,

Không

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

 

 

 

 

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường, xã, thị trấn.

 

 

BM 01

BM 02

BM 03

 

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường, xã, thị trấn.

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn)

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn

7,5 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Lập danh sách

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập danh sách trình kết quả Lãnh đạo xem xét xác nhận yếu tố trong bản khai.

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ

Lãnh đạo xem xét và ký xác nhận yếu tố trong bản khai.

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Kiểm tra, cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan

Chuyển hồ sơ đến phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

 

B6

 

Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ từ UBND phường, xã, thị trấn; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội Quận, huyện

05 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách/ văn bản trả lời

 

Thẩm định hồ sơ và lập danh sách trình lãnh đạo

- Hồ sơ đạt yêu cầu: lập danh sách trình lãnh đạo,

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét (kết thúc hồ sơ)

B7

Phê duyệt

 

Lãnh đạo Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội quận, huyện

03 ngày làm việc

Theo mục I

Danh sách/ văn bản trả lời

BM 01

Xem xét hồ sơ, danh sách để chuyển Sở Lao động -Thương binh và Xã hội thành phố hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do

B8

Ban hành văn bản

Văn thư Phòng Lao động -Thương binh và Xã

01 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Thực hiện cho số, đóng dấu các hồ sơ liên quan.

Nếu hồ sơ trả công văn chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn (kết thúc hồ sơ)

Hồ sơ hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện bước tiếp theo

B9

Tiếp nhận, Thẩm tra hồ sơ từ UBND quận, huyện; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

 

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

07 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

 

Kiểm tra thành phần hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận hồ sơ. Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan.

+ Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình, in dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở phê duyệt

+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: thông báo bằng văn bản để Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết theo quy định.

B10

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt kết quả thụ lý thủ tục hành chính, trình lãnh đạo Sở

B11

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

 

Lãnh đạo Sở kiểm tra lại hồ sơ

- Nếu không đồng ý: có thể sửa trực tiếp lên văn bản và chuyển cho phòng ban soạn thảo hoàn thiện.

- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở ký vào văn bản liên quan;

B12

Ban hành văn bản

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

danh sách

dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời

Hồ sơ

Tiếp nhận kết quả vào sổ, cho số, đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có).

B13

Trả kết quả cho UBND quận, huyện

Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

Theo giấy hẹn

Kết quả

Trả kết quả cho UBND quận, huyện

Thống kê, theo dõi

B14

Tiếp nhận kết quả từ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

Chuyên viên Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội quận, huyện

01 ngày làm việc

Kết quả

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở lao động – Thương binh và xã hội; thực hiện sao lưu (nếu có)

Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường, xã, thị trấn.

B15

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường, xã, thị trấn.

Theo giấy hẹn

 

Kết quả

- Trả kết quả cho cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 19.doc
# of Views: 28