Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng.
Monday, 13/04/2020, 13:11 PM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Bảo trợ xã hội
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Tờ khai thông tin cá nhân, tổ chức nhận chi phí hỗ trợ khuyến khích hỏa táng (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Giấy chứng tử của người được hỏa táng

01

Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu)

03

Hóa đơn đã được thanh toán của cơ sở hỏa táng theo quy định của Bộ Tài chính

01

Bản chính

04

Xuất trình văn bản ủy quyền hoặc giấy giới thiệu theo quy định đối với cá nhân thực hiện thủ tục thông qua ủy quyền hoặc đại diện tổ chức

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ – Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Hai mươi bảy (27) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho cán bộ Lao động Thương binh và Xã hội

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

03 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

- Dự thảo Công văn có ý kiến

- Cán bộ thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

- Dự thảo Công văn có ý kiến

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký văn bản trình UBND quận, huyện

B5

Ban hành văn bản

 

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Dự thảo Công văn có ý kiến

 

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

 

B6

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho chuyên viên

Văn thư Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

 

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

 

Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan và cấp giấy biên nhận.

Chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.

B7

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

2,5 ngày

làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời

 

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, chuyển trả hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn

B8

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

B9

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn thư –Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng HĐND – UBND

 

B10

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng HĐND – UBND

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Tờ trình

Dự thảo, Quyết định/văn bản từ chối

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B11

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND

01 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Tờ trình

Dự thảo, Quyết định/văn bản từ chối

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định trợ cấp khuyến khích hỏa táng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.

B12

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư

Văn phòng HĐND – UBND

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn có ý kiến

Tờ trình

Dự thảo, Quyết định/văn bản từ chối

Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản

B13

Tiếp nhận hồ sơ từ UBND quận, huyện

 

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

15 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tham mưu lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn Quyết định hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng/cấp phát chi phí hỏa táng hoặc văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân

B14

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Theo Giấy hẹn

Kết quả

phường

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 4.doc
# of Views: 30