Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các địa bàn quận, huyện
Monday, 13/04/2020, 14:06 PM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Bảo trợ xã hội
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản kiến nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đang hưởng trợ cấp

Trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

Mười bốn (14) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

 

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

 

 

 

 

 

 

Giờ hành chính

 

 

 

 

 

 

 

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đang hưởng trợ cấp

 

 

 

 

 

- Theo mục I

- BM 01

- BM 02

- BM 03

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B3.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đang hưởng trợ cấp

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa – Xã hội

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức văn hóa xã hội

01 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Hồ sơ trình

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét.

B4

Xem xét, ký duyệt

 

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn nơi đang hưởng trợ cấp

0,5 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Hồ sơ trình

Dự thảo Công văn đề nghị

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn kiểm tra và ký duyệt hồ sơ

B5

Ban hành văn bản

 

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ UBND phường, xã, thị trấn nơi đang hưởng trợ cấp

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được duyệt

 

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện đang hưởng trợ cấp

B6

 

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày

làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn đề nghị

Lập hồ sơ trình

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, chuyển trả hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn

B7

Xem xét, trình ký

 

Lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Công văn đề nghị

Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

B8

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Tờ trình, hồ sơ, quyết định/ văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng HĐND – UBND quận, huyện

B9

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng HĐND – UBND quận, huyện

0,5 ngày

Theo mục I BM 01

Công văn đề nghị

Tờ trình, Quyết định

 

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B10

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

Công văn đề nghị

Tờ trình, Quyết định

Xem xét, hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định

B11

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

- Quyết định đã ký và đóng dấu.

Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B12

Chuyển hồ sơ đến UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện cũ

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có).

Chuyển kết quả đến UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới của đối tượng

B13

Tiếp nhận hồ sơ

của UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tiếp nhận hồ sơ mới của đối tượng, chuyển công chức thụ lý hồ sơ

B14

Thẩm tra hồ sơ

Cán bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

1 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Dự thảo văn bản đề nghị

Trình Chủ tịch UBND cấp xã thông qua đề chuyển Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện nơi cư trú mới

B15

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Dự thảo văn bản đề nghị

 

 

Xem xét, hồ sơ, tài liệu liên quan, ký chuyển Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

B16

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư lưu trữ UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

văn bản đề nghị

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B17

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

1,5 ngày

làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

văn bản đề nghị

Lập hồ sơ trình

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND

- Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, chuyển trả hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn

B18

Xem xét, trình ký

 

Lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

văn bản đề nghị

Dự thảo Tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời nêu rõ lý do (nếu có)

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình, ký nháy Quyết định trình lãnh đạo UBND hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do

B19

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn thư – Lưu trữ Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I BM 01

Tờ trình, hồ sơ, quyết định

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng HĐND – UBND quận, huyện

B20

Thẩm tra hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng HĐND – UBND

1,5 ngày

Theo mục I BM 01

Tờ trình, hồ sơ, quyết định

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B21

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện nơi cư trú mới

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

Tờ trình,

Quyết định

 

Xem xét, hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định

B22

Ban hành văn bản

Cán bộ văn thư Văn phòng HĐND và UBND

0,5 ngày làm việc

 

 

Theo mục I BM 01

Tờ trình,

Quyết định

 

Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

B23

Tiếp nhận hồ sơ của UBND quận, huyện

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

 

Theo mục I BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có).

Chuyển kết quả đến UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

B24

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận một cửa của UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú mới

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 12 (1).doc
# of Views: 40