Thủ tục tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Monday, 13/04/2020, 13:08 PM
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Bảo trợ xã hội
Nội dung:

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu (Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP)

01

Bản chính

02

Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch

01

Bản sao

03

Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV.

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Ba mươi hai (32) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thẩm quyền Quyết định tiếp nhận của người đứng đầu cơ sở

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân, tổ chức

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

BM 01

BM 02

BM 03

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

 

Chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa – Xã hội

B3

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý tham mưu giải quyết hồ sơ

05 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

 

Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

Tham mưu lãnh đạo UBND thành lập Hội đồng xét duyệt. Trình Hội đồng xét duyệt hồ sơ.

Hoàn thiện hồ sơ, lập danh sách đối tượng đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội.

B4

Niêm yết hồ sơ

Công chức văn hóa xã hội phường, xã, thị trấn

07 ngày làm việc

Danh sách niêm yết đối tượng bảo trợ đưa vào cơ sở bảo trợ xã hội

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trừ những thông tin về HIV của đối tượng.

Sau thời gian niêm yết, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn phê duyệt.

B5

Trình ký, phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Danh sách niêm yết

Công văn đề nghị/công văn trả lời

Xem xét, ký duyệt hồ sơ

B6

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường, xã, thị trấn

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt

Danh sách niêm yết

Công văn đề nghị/công văn trả lời

Kiểm tra, cho số và đóng dấu các văn bản có liên quan.

Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện.

B7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

03 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt

Danh sách niêm yết

Công văn đề nghị/công văn trả lời

Dự thảo Tờ trình, Quyết định

Chuyên viên phòng lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện thẩm tra hồ sơ:

- Hồ sơ đạt yêu cầu: Trình lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội xem xét, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ về phường, xã, thị trấn xử lý lại

B8

Xem xét, trình ký

 

Lãnh đạo phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

2,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Biên bản họp Hội đồng xét duyệt

Danh sách niêm yết

Công văn đề nghị/công văn trả lời

Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND quận, huyện

B9

Ban hành văn bản

Văn thư phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Tờ trình, hồ sơ, quyết định

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng HĐND - UBND quận, huyện

B10

Kiểm tra hồ sơ, trình ký Quyết định.

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện

1,5 ngày làm việc

Tờ trình, hồ sơ, Quyết định

Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan

B11

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận, huyện

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản đề nghị

Xem xét, ký quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý hoặc có văn bản đề nghị người đứng đầu cơ sở tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.

B12

Ban hành văn bản

Cán bộ Văn phòng UBND quận, huyện

0,5 ngày làm việc

Hồ sờ đã được phê duyệt

Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

B13

Tiếp nhận hồ sơ

của UBND quận, huyện

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

- Hồ sơ của đối tượng

- Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND quận, huyện

Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có).

Chuyển hồ sơ đến cơ sở xã hội

B14

Tiếp nhận hồ sơ của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận, huyện

 

Cơ sở tiếp nhận đối tượng

07 ngày làm việc

 

- Hồ sơ của đối tượng

- Quyết định tiếp nhận hoặc Văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND quận, huyện

Người đứng đầu cơ sở quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý.

- Trường hợp không tiếp nhận, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn

B15

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

Theo giấy hẹn

Kết quả

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Thống kê, theo dõi

Tài liệu đính kèm:
QUY TRINH 2.doc
# of Views: 34